cảnh suyền

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cánh buồm đi nhanh: Từ này dùng để miêu tả hình ảnh cánh buồm đang di chuyển với tốc độ nhanh trên mặt nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên biển khơi, từng cảnh suyền lướt sóng thật ngoạn mục.
    • Ngư dân điều khiển con thuyền, cảnh suyền căng gió đưa họ về đất liền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói mang tính hình tượng, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
    • Thơ ca thường von tâm trạng với hình ảnh cảnh suyền phiêu du.
Biến thể từ gần giống
  • Buồm (danh từ): Vật làm bằng vải, cói, ... căng trên cột thuyền để nhận sức gió đẩy thuyền đi.
  • Cánh buồm (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ bộ phận của thuyền dùng để đón gió.
  • Thuyền buồm (danh từ): Loại thuyền sử dụng sức gió thông qua hệ thống buồm để di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Buồm căng gió: Cánh buồm được gió thổi căng, thường cho phép thuyền đi nhanh.
  • Cánh buồm no gió: Cách nói hình tượng khác về cánh buồm đầy gió di chuyển nhanh.
Lưu ý
  • "Cảnh suyền" một từ Hán Việt cổ, ít phổ biến trong tiếng Việt hiện đại. Người học nên hiểu nghĩa khi gặp trong văn bản văn học cổ điển, nhưng trong giao tiếp hoặc viết văn hiện đại, nên ưu tiên sử dụng các từ thuần Việt như "cánh buồm" hoặc "buồm" để dễ hiểu hơn.
  1. Cánh buồm đi nhanh